Sức mạnh của một Dị Thú hoặc Âm Binh được quyết định bởi hai chỉ số: Độ Hiếm (cố định từ lúc sinh ra) và Cảnh Giới (tăng dần qua cày cấp từ 1 đến 50).
1. Độ Hiếm (Tư Chất)
Độ Hiếm nhân trực tiếp vào chỉ số gốc (Máu và Sát thương) của sinh vật:
| Bậc | Tên Gọi | Hệ Số Chỉ Số | Hậu Tố Tên | Dải Cấp Tự Nhiên | Tỉ Lệ Đột Phá Thất Bại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phàm | 1.0x | (Không có) | Lv 1–40 (1★ → 4★) | 15% |
| 2 | Tinh | 1.5x (+50%) | " Tinh" | Lv 1–40 (1★ → 4★) | 10% |
| 3 | Vương | 2.0x (+100%) | " Vương" | Lv 11–40 (2★ → 4★) | 5% |
Tỉ lệ xuất hiện theo Độ Khó Mod
- Dễ:
30% Phàm·45% Tinh·25% Vương - Bình Thường:
60% Phàm·30% Tinh·10% Vương - Khó:
85% Phàm·12% Tinh·3% Vương(Bậc Vương chỉ xuất hiện ở quái từ Cấp 11 trở lên).
2. Cảnh Giới (Cấp 1 – 50)
Âm Binh nhận EXP khi tham gia tiêu diệt quái (hỗ trợ chia EXP cho người chơi đứng trong bán kính 32 đơn vị, thưởng tổ đội tối đa +50% EXP) hoặc khi được cho ăn Linh Thạch (+50 EXP và +50 HP mỗi viên).
| Cảnh Giới | Cấp Độ | Hiệu Ứng Phát Sáng | Thay Đổi Chỉ Số & Kỹ Năng |
|---|---|---|---|
| Sơ Cảnh (1★) | Lv 1–10 | Không | Kích thước ban đầu, mở khóa nội tại bậc 1 của hệ. |
| Trung Cảnh (2★) | Lv 11–20 | Không | +5% kích thước thân thể, nâng cấp chỉ số nội tại. |
| Thượng Cảnh (3★) | Lv 21–30 | Phát sáng nhẹ ban đêm | Mở khóa kỹ năng kích hoạt bậc 3★. |
| Linh Cảnh (4★) | Lv 31–40 | Phát sáng dịu | Nhận thêm +7 Giáp Thần Thánh (Planar Defense). |
| Thiên Cảnh (5★) | Lv 41–50 | Hào quang rực rỡ | +25% Máu · +20% Sát thương · +10% Giảm thương · +10 Planar Def · Mở khóa Tuyệt Kỹ 5★ (Hồi chiêu 6s). |
3. Đột Phá Bình Cảnh (Lôi Kiếp)
Khi chạm các mốc cấp 10, 20, 30, 40, Âm Binh sẽ ngừng nhận EXP. Người chơi cần mở Dị Thú Lục và nộp nguyên liệu để đột phá lên cảnh giới tiếp theo.
Trong quá trình đột phá, Âm Binh sẽ đứng yên chịu Lôi Kiếp (sét đánh trừ máu). Nếu cạn máu trong lúc chịu kiếp hoặc rơi vào tỉ lệ thất bại (5%–15% tùy Độ Hiếm), lần đột phá đó sẽ thất bại.
| Mốc Cấp | Đột Phá Lên | Nguyên Liệu Yêu Cầu |
|---|---|---|
| Lv 10 → 11 | Trung Cảnh (2★) | 5x Linh Thạch (tsac_spirit_stone) |
| Lv 20 → 21 | Thượng Cảnh (3★) | 10x Linh Thạch + Vật phẩm Boss theo Hệ (xem bảng dưới) |
| Lv 30 → 31 | Linh Cảnh (4★) | 20x Linh Thạch + 5x Kinh Hoàng Thuần Khiết (horrorfuel) + 5x Tinh Hoa Thuần Khiết (purebrilliance) |
| Lv 40 → 41 | Thiên Cảnh (5★) | 50x Linh Thạch + 1x Mảnh Giác Ngộ (alterguardianhatshard) + 1x Tim Bóng Tối Ám Ảnh (shadowheart_infused) |
Nguyên liệu Boss theo Hệ ở mốc Cấp 20 → 21
| Hệ | Nguyên Liệu | Mã Prefab | Nguồn Rơi |
|---|---|---|---|
| 🔥 Hỏa | 1x Vảy Chuồn Chuồn | dragon_scales | Dragonfly |
| 💧 Thủy | 5x Lông Vũ Hải Âu | malbatross_feather | Malbatross |
| 🌿 Mộc | 1x Da Nấm | shroom_skin | Toadstool |
| ⚡ Lôi | 5x Lông Măng | goose_feather | Moose/Goose |
| ⛰️ Thổ | 1x Lông Dày | bearger_fur | Bearger |
| ✨ Quang | 5x Vỏ Gai Sáng Bóng | lunarplant_husk | Deadly Brightshade |
| 🌀 Ảo | 5x Kinh Hoàng Thuần Khiết | horrorfuel | Quái Bóng Tối / Ruins |