Khi một sinh vật xuất hiện (spawn) trên bản đồ, server sẽ kiểm tra xác suất Dị Hóa. Nếu thành công, sinh vật đó trở thành Dị Thú: được gán 1 hệ nguyên tố dựa theo vùng đất đang đứng, kèm theo cấp độ và Độ Hiếm ngẫu nhiên.

flowchart TD
    A["Sinh Vật Spawn"] --> B{"Kiểm tra tỉ lệ Dị Hóa"}
    B -- "Thất bại" --> C["Quái Thường DST"]
    B -- "Thành công" --> D["Chọn Hệ theo Quần Xã (Biome)"]
    D --> E["Gieo Cấp Độ & Độ Hiếm"]
    E --> F["Dị Thú (Nhận Hệ, Hào Quang & Chỉ Số)"]

1. Tỉ Lệ Xuất Hiện & Điều Kiện Mở Khóa Hệ Mới

Tỉ lệ Dị Hóa phụ thuộc vào thiết lập Cấu Hình Mod (mutation_difficulty) và tiến trình hạ Boss của thế giới:

Độ Khó ModTỉ Lệ Mặc ĐịnhSau Khi Hạ Boss Rift
Dễ (easy)80%100%
Bình Thường (normal) (Mặc định)40%60%
Khó (hard)20%40%

Mở khóa Hệ Quang & Hệ Ảo

Ban đầu thế giới chỉ xuất hiện 5 hệ tự nhiên (Hỏa, Thủy, Mộc, Lôi, Thổ). Hai hệ cấp cao chỉ mở khóa khi đạt điều kiện:

  • Hạ gục Celestial Champion: Mở khóa Hệ Quang ngoài tự nhiên.
  • Hạ gục Ancient Fuelweaver: Mở khóa Hệ Ảo ngoài tự nhiên.
  • Hạ một trong hai Boss trên cũng cộng thêm vĩnh viễn +20% tỉ lệ Dị Hóa cho toàn server.

2. Tỉ Lệ Xuất Hiện Hệ Theo Quần Xã (Biome)

Mỗi vùng đất mang một dòng chảy linh khí riêng biệt. Dưới đây là bảng tỉ lệ phần trăm xuất hiện của các hệ nguyên tố đúng như hiển thị trên giao diện HUD khi bạn cầm Địa Linh Bàn:

Vùng Đất / Quần Xã (Biome)Tỉ Lệ Xuất Hiện Hệ (%)Hệ Ưu Tiên
Hoang Mạc / Sa Mạc (Desert)🔥 Hỏa: 60% · ⛰️ Thổ: 20% · (Mộc, Thủy, Lôi: 6% mỗi hệ)🔥 Hỏa
Rừng Rậm (Forest)🌿 Mộc: 60% · 💧 Thủy: 20% · (Hỏa, Thổ, Lôi: 6% mỗi hệ)🌿 Mộc
Đầm Lầy (Swamp)💧 Thủy: 46% · 🌿 Mộc: 33% · (Hỏa, Thổ, Lôi: 6% mỗi hệ)💧 Thủy
Đồng Cỏ (Grassland)🌿 Mộc: 53% · ⛰️ Thổ: 26% · (Hỏa, Thủy, Lôi: 6% mỗi hệ)🌿 Mộc
Thảo Nguyên (Savanna)⛰️ Thổ: 46% · 🌿 Mộc: 33% · (Hỏa, Thủy, Lôi: 6% mỗi hệ)⛰️ Thổ
Vùng Khảm Đá (Mosaic)⚡ Lôi: 53% · ⛰️ Thổ: 26% · (Hỏa, Thủy, Mộc: 6% mỗi hệ)⚡ Lôi
Vùng Đất Đá (Rocky)⛰️ Thổ: 60% · ⚡ Lôi: 20% · (Hỏa, Thủy, Mộc: 6% mỗi hệ)⛰️ Thổ
Miệng Phun Khí Nhiệt (Fumarole)🔥 Hỏa: 53% · ⛰️ Thổ: 26% · (Thủy, Mộc, Lôi: 6% mỗi hệ)🔥 Hỏa
Đại Dương (Ocean)💧 Thủy: 73% · (Hỏa, Thổ, Mộc, Lôi: 6% mỗi hệ)💧 Thủy
Rừng Nấm Hang Động (Caves)🌿 Mộc: 46%–53% · Hệ phụ tùy loại nấm: 💧 Thủy (Xanh) / 🔥 Hỏa (Đỏ) / ⛰️ Thổ (Lục)🌿 Mộc
Hang Động Tầng Sâu (Caves)⛰️ Thổ: 53% · 🌀 Ảo: 20% (sau khi mở khóa)⛰️ Thổ
Phế Tích Cổ Đại (Ruins)🌀 Ảo: 56% (sau khi mở khóa) · ⚡ Lôi: 18% · ⛰️ Thổ: 12%🌀 Ảo
Đảo Mặt Trăng (Lunar Island)✨ Quang: 68% (sau khi mở khóa) · ⛰️ Thổ: 12%✨ Quang

Biến động khi Vết Nứt Không Gian (Rift) kích hoạt

  • Khi Vết Nứt Mặt Trăng (Lunar Rift) đang mở: Dòng năng lượng ánh trăng tràn ngập, đẩy tỉ lệ xuất hiện của Hệ Quang tăng thêm khoảng +25% đến +35% trên toàn thế giới.
  • Khi Vết Nứt Bóng Tối (Shadow Rift) đang mở: Dòng năng lượng ác mộng khuấy đảo, đẩy tỉ lệ xuất hiện của Hệ Ảo tăng thêm khoảng +25% đến +35% trên toàn thế giới.

Kiểm tra linh khí tại chỗ

Cầm Địa Linh Bàn trên tay để xem thanh trạng thái linh khí và phần trăm cụ thể của từng hệ ngay tại bước chân của bạn.