Danh sách toàn bộ 39 sinh vật trong Don’t Starve Together (DST) được hỗ trợ cơ chế Dị Hóa trong bản mod Thất Sơn Ảo Cảnh. Tên sinh vật được chuẩn hóa chính xác theo Don’t Starve Together Wiki (Klei Official) kèm theo danh xưng Hán Việt trong mod và mã prefab tương ứng.


1. Họ Nhện (Spiders)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
SpiderChuspiderRừng rậm, mạng nhện (Mộc / Thổ)Quái bầy đàn cơ bản, xuất hiện nhiều, dễ bắt đầu trận.
Spider WarriorChiến Chuspider_warriorTổ nhện cấp 2–3, bãi đá (Mộc / Lôi)Cú nhảy cắn xa, sát thương cao hơn Spider thường.
Spider HiderẨn Chuspider_hiderHang động Caves (Thổ)Co vào mai giảm 75% sát thương khi bị đánh trúng.
SpitterĐộc Chuspider_spitterHang động Caves (Hỏa / Lôi)Bắn tơ độc tầm xa gây sát thương và ngắt đòn.
Dangling Depth DwellerThiên Chuspider_dropperHang động Caves (Ảo)Nhện đu dây thả bất ngờ từ trần hang xuống.
Shattered SpiderNguyệt Chuspider_moonĐảo Mặt Trăng Lunar Island (Quang)Nhện đảo trăng, gai pha lê xuyên giáp, ưu tiên Hệ Quang.

2. Sinh Vật Nhân Hình (Humanoid & Merms)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
Pig ManTrưpigmanLàng lợn, rừng rậm (Mộc / Thổ)Cận chiến toàn diện, di chuyển linh hoạt.
Pig GuardVệ TrưpigguardĐuốc lợn Pig Torch (Hỏa / Thổ)Canh gác không lùi bước, bắt làm Âm Binh chống chịu cực tốt.
BunnymanThốbunnymanLàng thỏ hang động Caves (Thổ / Mộc)Tốc độ chạy rất nhanh, hồi máu khi ở ngưỡng thấp.
MermNgưmermĐầm lầy Swamp (Thủy / Mộc)Cận chiến đầm lầy, lực đánh tay khỏe.

3. Họ Chó Săn (Hounds)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
HoundKhuyểnhoundĐợt chó săn, đồi đá Mound (Hỏa / Thổ)Tốc độ áp sát cao, cắn liên hồi theo bầy.
Red HoundViêm KhuyểnfirehoundCố định duy nhất Hệ HỏaThuần huyết Chân Hỏa, miễn nhiễm lửa, luôn kích hoạt thiêu đốt.
Blue HoundBăng KhuyểnicehoundCố định duy nhất Hệ ThủyThuần huyết Hàn Băng, miễn nhiễm lạnh, luôn có hiệu ứng làm chậm.

4. Dã Thú Mặt Đất & Động Vật Ăn Cỏ (Herbivores & Neutral)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
BeefaloNgưubeefaloThảo nguyên Savanna (Thổ / Mộc)Máu cơ bản cao, cú húc văng kẻ địch diện rộng.
Lightning GoatDươnglightninggoatSa mạc hoang mạc Oasis (Lôi)Tích điện giáng sét, kết hợp với ẩm ướt Hệ Thủy gây 1.5x sát thương.
Koalefant (Summer)Tượngkoalefant_summerDấu chân Dirt Pile mùa hè (Thổ)Lực đánh phàm lực mạnh mẽ, lượng máu dồi dào.
Koalefant (Winter)Tượngkoalefant_winterDấu chân Dirt Pile mùa đông (Thủy / Thổ)Chịu lạnh tốt, đòn đánh nặng nề.
TallbirdĐiểutallbirdMỏ đá Rocky Biome (Thổ / Hỏa)Tầm mổ xa, sát thương đơn mục tiêu rất lớn.
CatcoonMiêucatcoonRừng rụng lá Deciduous (Mộc)Vồ mồi nhanh nhẹn, bắt quái nhỏ hiệu quả.
OtterLạiotterBờ biển, đại dương Ocean (Thủy)Bơi lội linh hoạt ven bờ biển.
SlurtleOa NgưuslurtleVùng bùn hang động Caves (Thổ)Giáp vỏ đá cứng cáp, hấp thụ sát thương vật lý cao.
Rock LobsterHàrockyTầng hang đá sâu Caves (Thổ)Vỏ giáp Kim Cang tự nhiên, phòng thủ và đỡ đòn hàng đầu.

5. Côn Trùng, Lưỡng Cư, Chim & Thú Biến Dị

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
FrogOafrogBờ ao, đầm lầy (Thủy / Mộc / Lôi)Cú thè lưỡi làm rơi vật phẩm và dẫn truyền điện giật.
BeePhongbeeCánh đồng hoa, tổ ong (Mộc)Bay lượn né đòn, số lượng nhiều.
Killer BeeHung PhongkillerbeeBãi tổ ong đỏ Killer Bee Hive (Hỏa / Lôi)Tốc độ bay và tần suất chích đốt rất cao.
PengullXí ÂupenguinBờ biển mùa đông (Thủy)Lướt băng trơn trượt, tụ tập bầy đàn vào mùa đông.
BuzzardHủ ThứubuzzardHoang mạc Desert (Hỏa / Thổ)Bổ nhào không kích từ trên trời xuống mổ mục tiêu.
EwecusNiêm DươngspatDấu chân săn bắn Hunt Track (Thổ / Mộc)Phun đờm nhớt trói chân mục tiêu, phòng thủ kiên cố.
SaladmanderLong TíchfruitdragonVùng dung nham Magma Field (Hỏa)Tích nhiệt bùng cháy thiêu rụi mục tiêu xung quanh.

6. Hang Động, Phế Tích & Quái Đêm (Caves, Ruins & Shadow)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
SplumonkeyHầumonkeyPhế tích Ruins (Thổ / Ảo)Ném phân/đồ từ xa, cướp đồ vật, di chuyển rất nhanh.
Depths WormĐịa TrùngwormLòng đất sâu Caves / Ruins (Thổ / Ảo)Ngụy trang thành quả berry, trồi lên cắn xé bất ngờ.
KrampusDạ XoakrampusXuất hiện khi điểm Naughty đạt ngưỡng (Ảo)Tốc độ chạy cực cao, cú đá xoay 2 chân gây sát thương lớn.
MacTuskHải MãwalrusLều tuyết mùa đông Walrus Camp (Thủy / Lôi)Bắn phi tiêu thổi tầm xa với độ chính xác cao.

7. Cơ Giới Bàn Cờ & Cổ Đại (Clockworks & Damaged Clockworks)

IconTên Chuẩn Wiki DSTDanh Xưng Trong ModMã PrefabĐịa Hình Xuất Hiện / Hệ Ưu TiênĐặc Tính
Clockwork KnightKỵknightBàn cờ đá cẩm thạch Marble (Lôi / Thổ)Cú nhảy húc đầu cực mạnh, thân thép cứng cáp.
Clockwork BishopTếbishopBàn cờ đá cẩm thạch Marble (Lôi)Bắn cầu sét tầm xa dẫn truyền điện giật.
Clockwork RookXarookBàn cờ đá cẩm thạch Marble (Thổ)Cú húc lao thẳng càn quét địa hình và nghiền nát mục tiêu.
Damaged KnightMa Kỵknight_nightmarePhế tích Ruins (Ảo)Ngựa máy hư hỏng, đòn đánh ác mộng ưu tiên Hệ Ảo.
Damaged BishopMa Tếbishop_nightmarePhế tích Ruins (Ảo)Giám mục máy hư hỏng, bắn cầu năng lượng bóng tối.
Damaged RookMa Xarook_nightmarePhế tích Ruins (Ảo)Cỗ xe cơ giới ác mộng càn quét phế tích.

Quy Tắc Cân Bằng Cấp Độ Ngoài Tự Nhiên

  1. Trần Cấp Quái Nhỏ (Cấp 20): Các loài sinh vật bầy đàn nhỏ (Spider, Hound, Bee, Frog) khi xuất hiện ngoài tự nhiên bị khóa cấp tối đa ở Cấp 20 (Trung Cảnh). Sau khi thu phục thành Âm Binh, người chơi có thể tự do bồi dưỡng lên trần Cấp 50 (Thiên Cảnh).
  2. Tăng Tiến Cấp Độ Theo Ngày (Server Day Scaling): Số ngày sinh tồn của server càng cao, tỉ lệ xuất hiện Dị Thú mang cấp độ cao ngoài tự nhiên sẽ tăng dần.
  3. Chặn Dị Hóa Quái Sự Kiện & Boss: Mặc định quái rơi từ sự kiện Mưa Ếch (frograin), quái do trùm gọi ra (Varg gọi Hound, Spider Queen đẻ Spider) và các Boss thế giới lớn không tự động Dị Hóa (có thể tùy chỉnh bật/tắt trong phần Cấu Hình Mod).