Trang này tổng hợp thông số kỹ năng của cả 7 hệ nguyên tố dựa theo cấu hình cân bằng mới nhất mới nhất của mod. Mọi kỹ năng dưới đây đều áp dụng chung cho cả Âm Binh xuất chiến lẫn người chơi đang Nhập Xác.
Quy Ước Chung Trong Chiến Đấu
Cơ chế chống sốc sát thương lên Người chơi:
Khi Dị Thú hoang dã tung kỹ năng trúng nhân vật người chơi:
Sát thương vật lý / nguyên tố: Tự động giảm 50%.
Sát thương xuyên giáp (Planar): Giảm 65% (người chơi chỉ phải chịu 35%) để tránh bị hạ gục tức thì.
Quái vật và Boss vẫn nhận trọn vẹn 100% sát thương.
Màu số sát thương nhảy trên đầu mục tiêu:
Trắng / Màu theo hệ: Sát thương thường (bị giảm bởi giáp vật lý).
Xanh dương: Sát thương Planar (xuyên 100% giáp vật lý).
Xanh lá: Lượng máu hồi phục.
Thưởng chỉ số chung theo Cảnh Giới:
Linh Cảnh (4★ - Lv 31–40): Mọi hệ đều được cộng +7 Planar Defense.
Thiên Cảnh (5★ - Lv 41–50): Mọi hệ được cộng +10 Planar Defense, +25% Máu tối đa, +20% Tổng sát thương, +10% Giảm thương và mở khóa Tuyệt Kỹ 5★.
1. Hệ Hỏa (Fire)
Thiên về sát thương duy trì (đốt máu theo giây) và nổ diện rộng. Lửa của Hệ Hỏa là lửa an toàn, không làm cháy rừng hay công trình.
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Hiệu Ứng
1★ – 5★
Chân Hỏa
15% – 75%
Tăng +10% đến +50% ST đòn đánh. Đốt mục tiêu trong 3s, gây 6 + 0.4 × Cấp ST/giây.
3★
Viêm Hồn
Bị động
Mốc đạt +30% ST đòn đánh và 45% tỉ lệ đốt.
4★
Liệt Diễm
10%
Nổ lửa bán kính 3.5m: gây 50 + 2.0 × Cấp ST Hỏa (mục tiêu phụ nhận 50%) và ngắt đòn đánh.
5★
Bộc Phá Hỏa Diễm
30% (CD 6s)
Nổ lửa bán kính 3.5m: gây 50 + 2.0 × Cấp ST Hỏa + 40 Planar (lan AoE 50% ST Hỏa + 20 Planar), bỏ qua miễn nhiễm.
Sát thương Hệ Hỏa theo Cấp
Kỹ Năng
Loại Sát Thương
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Chân Hỏa (Mỗi giây)
Hỏa DOT
6.4
14.0
18.0
22.0
26.0
Chân Hỏa (Tổng 3 giây)
Hỏa DOT
19.2
42.0
54.0
66.0
78.0
Bộc Phá (Mục tiêu chính)
Hỏa + Planar
—
—
—
130
150 + 40 Planar
Bộc Phá (Vùng nổ lan)
Hỏa + Planar
—
—
—
65
75 + 20 Planar
2. Hệ Thủy (Water)
Chuyên làm chậm, đóng băng khống chế cứng và tích điểm ẩm ướt lên mục tiêu (giúp tăng 1.5x sát thương cho Hệ Lôi).
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Hiệu Ứng
1★ – 5★
Hàn Băng
20% – 100%
Làm chậm 50% tốc chạy trong 5s; cộng +2 đến +10 độ ẩm mỗi đòn.
Trên Người chơi đang Nhập Xác: Nhân đôi hiệu quả thành 1.0% / 2.0% / 3.0% Máu tối đa.
Nội tại thu hái khi Nhập Xác: 1★–2★ hái nhanh gấp đôi; 3★+ hái tức thì; 4★ nhận x2 sản lượng; 5★ nhận x3 sản lượng.
Sát thương Hệ Mộc theo Cấp
Kỹ Năng
Loại Sát Thương
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Vòng Gai (Phản đòn / Đánh)
Vật lý
8.4
16.0
20.0
24.0
28.0
Vạn Mộc Triều (Bộc phát)
Mộc + Planar
—
—
—
—
37.5 + 20 Planar
Xúc Tu Gai (Mỗi đòn quất)
Vật lý + Planar
—
—
—
—
17 + 10 Planar
4. Hệ Lôi (Thunder)
Tốc độ di chuyển cao, đánh lan tia sét và gây sát thương gấp 1.5 lần lên các mục tiêu đang bị ướt.
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Hiệu Ứng
1★ – 5★
Lôi Bộ
15% – 75%
Tăng +5% đến +25% tốc chạy. Phóng điện lan 4m gây 10 + 0.6 × Cấp ST (mục tiêu phụ nhận 50%, x1.5 nếu ướt).
3★
Lôi Phạt (Đơn)
5% (Không CD)
Giáng cột sét gây 37.5 + 2.25 × Cấp ST Lôi (x1.5 nếu ướt) và làm choáng ngắt đòn mục tiêu chính.
4★
Lôi Phạt (Lan)
10% (Không CD)
Giáng cột sét gây 37.5 + 2.25 × Cấp ST Lôi, lan AoE bán kính 3.5m (50% ST).
5★
Lôi Phạt Cực Đại
30% (CD 6s)
Giáng cột sét lớn gây 37.5 + 2.25 × Cấp ST Lôi + 22.5 Planar (lan AoE 3.5m 50% ST + 11.25 Planar) và làm choáng toàn bộ quái trong vùng nổ.
Sát thương Hệ Lôi theo Cấp (Khô / Ướt x1.5)
Kỹ Năng
Trạng Thái Mục Tiêu
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Lôi Bộ (Tia điện)
Khô / Ướt (x1.5)
10.6 / 15.9
22.0 / 33.0
28.0 / 42.0
34.0 / 51.0
40.0 / 60.0
Lôi Phạt (Đích chính)
Khô / Ướt (x1.5)
—
—
105 / 157.5
127.5 / 191.3
(150 / 225) + 22.5 Planar
Lôi Phạt (Quét lan)
Khô / Ướt (x1.5)
—
—
—
63.8 / 95.6
(75 / 112.5) + 11.25 Planar
5. Hệ Thổ (Earth)
Chống chịu cứng cáp nhất trong 7 hệ với lượng máu, giáp vật lý và Planar Defense cộng thêm lớn, đi kèm khả năng làm choáng diện rộng.
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Chống Chịu
1★ – 5★
Kim Cang
Bị động
Tăng +15% đến +75% Máu tối đa; +4% đến +20% Giáp. Từ 3★ cộng thêm +3 / +6 / +9 Planar Defense (tổng ở 5★ đạt +19 Planar Def).
3★
Địa Chấn
10%
Nứt đất bán kính 2.5m gây 12 + 0.5 × Cấp ST (lan 50%) và Choáng 2.0s (CD choáng trên cùng mục tiêu: 6s).
4★
Địa Chấn (4★)
20%
Nứt đất gây 12 + 0.5 × Cấp ST và tăng thời gian Choáng lên 3.0s.
5★
Đại Địa Chấn
30% (CD 6s)
Sụt đất gây 20 + 0.8 × Cấp ST Thổ + 40 Planar (lan AoE 50% ST + 20 Planar) và Choáng 4.0s.
Cơ chế Choáng (True Stun): Quái thường bị khóa hoàn toàn hành động. Với Boss lớn, hiệu ứng chuyển thành giảm 75% tốc chạy và khóa đòn đánh thường.
Nội tại khai thác khi Nhập Xác: Tăng tốc độ chặt cây, đập đá, đào đất gấp 1.5x / 2.0x / 2.5x / 3.0x / 4.0x (từ 1★ đến 5★). Ở 5★ tăng thêm 35% tốc độ vung công cụ.
Sát thương Hệ Thổ theo Cấp
Kỹ Năng
Loại Sát Thương
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Địa Chấn (Đích chính)
Thổ + Planar
—
—
27.0
32.0
60.0 + 40 Planar
Địa Chấn (Quét lan)
Thổ + Planar
—
—
13.5
16.0
30.0 + 20 Planar
6. Hệ Quang (Lunar / Planar)
Hệ chuyên trị sát thương xuyên giáp (Planar) và khắc chế quái Bóng Tối (Shadow). Chỉ xuất hiện ngoài tự nhiên sau khi hạ Celestial Champion.
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Hiệu Ứng
1★ – 5★
Thái Âm
Bị động
Cộng +10 đến +50 Planar Damage & Planar Defense. Tăng +20% đến +100% ST lên quái Shadow; 5% – 25% gây buồn ngủ (Groggy).
Cột sáng giáng xuống gây 100 + 4.0 × CấpST Planar (quét lan AoE 4.0m 50% ST) và làm Lóa Mắt (giảm 50% sức đánh của địch trong 4s).
Sát thương Hệ Quang theo Cấp
Kỹ Năng
Loại Sát Thương
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Nguyệt Linh Kích
Planar xuyên giáp
—
—
42.5 Planar
50.0 Planar
57.5 Planar
Nguyệt Hoa (Đích chính)
Planar xuyên giáp
—
—
—
—
300.0 Planar
Nguyệt Hoa (Quét lan)
Planar AoE
—
—
—
—
150.0 Planar
7. Hệ Ảo (Shadow / Nightmare)
Sở hữu khả năng né đòn vật lý (5%–25%), gây sát thương xuyên giáp lớn và khắc chế quái Mặt Trăng (Lunar). Chỉ xuất hiện ngoài tự nhiên sau khi hạ Ancient Fuelweaver.
Cảnh Giới
Tên Kỹ Năng
Tỉ Lệ Kích Hoạt
Công Thức Sát Thương & Hiệu Ứng
1★ – 5★
Hư Vô
Bị động
Cộng +10 đến +50 Planar Damage & Planar Defense. Tăng +20% đến +100% ST lên quái Lunar; 5% – 25% Né hoàn toàn đòn vật lý.
3★ – 5★
Hắc Kích
20% / 40% / 60%
Bộc phát gai đen gây 20 + 0.75 × CấpST Planar thuần (xuyên 100% giáp).
5★
Diệt Tuyệt
20% (CD 6s)
Tia laze bóng tối gây 100 + 4.0 × CấpST Planar (quét lan AoE 4.0m 50% ST) kèm hiệu ứng Vòng Xoáy Hắc Uyên dưới chân.
Sát thương Hệ Ảo theo Cấp
Kỹ Năng
Loại Sát Thương
Lv 1 (1★)
Lv 20 (2★)
Lv 30 (3★)
Lv 40 (4★)
Lv 50 (5★)
Hắc Kích (Nổ gai)
Planar xuyên giáp
—
—
42.5 Planar
50.0 Planar
57.5 Planar
Diệt Tuyệt (Đích chính)
Planar xuyên giáp
—
—
—
—
300.0 Planar
Diệt Tuyệt (Quét lan)
Planar AoE
—
—
—
—
150.0 Planar
Phản kích khi Né (5★)
Ảo + Planar
—
—
—
—
150 + 80 Planar
Tổng Kết Đặc Trưng & Lối Chơi 7 Hệ
Hệ Nguyên Tố
Định Hướng Chiến Đấu
Ưu Điểm Nổi Bật
Khắc Chế & Khuyên Dùng
🔥 Hỏa
Sát thương duy trì & Nổ diện rộng
Đốt máu theo thời gian, nổ lan ngắt đòn, lửa an toàn không cháy rừng.